Thép la 3 ly - Quy cách, Trọng lượng & Báo giá sắt la 3 ly mạ kẽm mới nhất
- Thép la 3 ly là gì ?
- Quy cách trọng lượng thép la 3.0mm
- Phân loại thép la 3 ly
- Bảng giá thép la 3 li
- Cách tính trọng lượng thép la 3 ly
- So sánh thép la 3 ly đen – mạ kẽm – nhúng nóng
- Tính chất đặc biệt của thép la 3 ly
- Ứng dụng thực tế của thép la 3 ly
- Ưu điểm của thép la 3 ly
- Nhược điểm của thép la 3 ly
- Cách lựa chọn thép la 3 ly phù hợp với công trình
- Cách bảo quản thép la 3 ly đúng cách
- Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép la 3 ly
Cập nhật bảng giá thép la 3 ly hôm nay. Thông tin quy cách, trọng lượng sắt la 3 ly, phân loại thép la mạ kẽm và nhúng nóng chi tiết.
Thép la 3 ly là gì ?
Thép la 3 ly (hay còn gọi là sắt la 3 ly) là loại thép dẹt có độ dày khoảng 3.0mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cán nóng và có nhiều dạng bề mặt như thép la 3.0mm đen, thép la 3.0mm mạ kẽm hoặc thép la 3.0mm nhúng nóng kẽm để tăng khả năng chống gỉ và độ bền khi sử dụng ngoài trời.
Nhờ độ cứng tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, thép la 3 ly được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, gia công cơ khí và nhiều hạng mục kết cấu khác
Quy cách trọng lượng thép la 3.0mm
- Thép La thường có các kích thước như: La 30, la 35, la 40, la 45, la 50, la 55,…
- Độ dày: 3.0 mm (ly)
- Quy cách: La 30x3.0mm; La 35x3.0mm; La 40x3.0mm; La 45x3.0mm; La 50x3.0mm;...
- Chiều dài: 1 mét, 2 mét, 3 mét, 4 mét, 5 mét, 6 mét,... Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng
- Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,...
Phân loại thép la 3 ly
- Thép la 3 ly bo cạnh
- Thép la 3 ly đen
- Thép la 3 ly mạ kẽm
- Thép la 3 ly nhúng nóng kẽm
Mỗi loại có độ bền và khả năng chống gỉ khác nhau.
Bảng giá thép la 3 li
| Độ dày | Quy cách | Khối lượng | Giá lập là đen | Giá lập là mạ kẽm | Giá lập là nhúng kẽm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 li | 30 x 3 mét | 2.12 | 32,800 | 41,300 | 50,800 |
| 35 x 3 mét | 2.47 | 38,200 | 48,100 | 59,200 | |
| 40 x 3 mét | 2.83 | 43,800 | 55,100 | 67,900 | |
| 50 x 3 mét | 3.54 | 54,800 | 67,900 | 84,900 | |
| Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân | |||||
Lưu ý : Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để có giá chính xác Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của công trình.
Cách tính trọng lượng thép la 3 ly
Trọng lượng thép la 3 ly được tính theo công thức = dày × rộng × dài × 7.85 / 1.000.000
Ví dụ: thép la 30 x 3ly x 3 mét = 3 x 30 x 3.000 x 7.85 / 1.000.000 = 2.12 kg/cây
So sánh thép la 3 ly đen – mạ kẽm – nhúng nóng
Trên thị trường hiện nay, thép la được sản xuất với nhiều loại bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong từng môi trường cụ thể. Mỗi loại như thép la 3 ly đen, thép la 3 ly mạ kẽm và thép la 3 ly nhúng nóng kẽm đều có đặc điểm riêng về độ bền, khả năng chống gỉ, giá thành và thời gian sử dụng. Bảng dưới đây sẽ giúp Quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn loại thép la phù hợp với công trình của mình.
| Tiêu chí | Thép la đen | Thép la mạ kẽm | Thép la nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Màu đen hoặc xám | Màu bạc sáng | Bề mặt trắng sáng, lớp kẽm dày |
| Khả năng chống gỉ | Thấp | Trung bình | Rất tốt |
| Thời gian sử dụng | 5-7 năm | 10-15 năm | 10-15 năm |
| Giá thành | Thấp nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Ứng dụng | Kết cấu trong nhà, cơ khí | Lan can, cửa sắt | Công trình ngoài trời, môi trường ẩm |
Tóm lại:
-
Công trình trong nhà → nên dùng thép la 3 ly đen để tiết kiệm chi phí.
-
Công trình ngoài trời, môi trường ẩm → nên dùng thép la mạ kẽm để đảm bảo độ bền lâu dài. Đặc biệt, với môi trường có tính axit cao như biển thì nên dùng thép la 3 ly mạ kẽm nhúng nóng
Tính chất đặc biệt của thép la 3 ly
- Cơ tính tốt – chịu lực cao:
→ Dù bề mặt phẳng, nhưng thép la vẫn có khả năng chịu kéo, chịu nén và chịu uốn rất tốt. - Bề mặt phẳng, dễ gia công:
→ Dễ cắt, khoan, hàn, uốn hoặc gấp theo yêu cầu kỹ thuật. - Tính linh hoạt cao:
→ Có thể dùng độc lập hoặc làm chi tiết liên kết (như bản mã, bản đế, thép lắp). - Độ bền và tuổi thọ cao:
→ Khi được sơn chống rỉ hoặc mạ kẽm, thép la có thể sử dụng lâu dài ngoài trời mà vẫn bền đẹp. - Tính kinh tế:
→ So với nhiều loại thép định hình khác, thép la giá thành rẻ, dễ tìm và có sẵn nhiều kích thước.
Ứng dụng thực tế của thép la 3 ly
Nhờ độ dày 3mm và khả năng chịu lực tốt, thép la 3 ly được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, kết cấu xây dựng, làm khung sắt, lan can, cửa sắt, hàng rào, khung máy và các chi tiết cơ khí. Ngoài ra, thép la mạ kẽm hoặc nhúng nóng còn được dùng trong các công trình ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ và độ bền cao.
- Làm thép lắp, bản mã, bản đế, mặt bích trong công trình bê tông hoặc kết cấu thép.
- Gia công khung nhà xưởng, cầu thang, lan can, hàng rào, thiết bị cơ khí.
- Gia công lan ca, hàng rào, cửa sắt mỹ thuật
- Làm bản mã liên kết trong kết cấu thép
Gia công kệ sắt, khung giá đỡ thiết bị
- Cắt theo quy cách để làm khung xe, máy móc, tủ điện, bảng quảng cáo…
Nhờ khả năng cắt, hàn và uốn dễ dàng, thép la 3 ly được nhiều xưởng cơ khí lựa chọn cho các chi tiết kết cấu nhỏ và vừa.
Ưu điểm của thép la 3 ly
Bề mặt phẳng, dễ cắt – hàn – uốn
Chịu lực tốt, không cong vênh
Đa năng, ứng dụng rộng, giá thành hợp lý
Nhược điểm của thép la 3 ly
Dễ rỉ sét nếu để ngoài trời lâu mà không sơn phủ hoặc mạ kẽm.
Trọng lượng nặng, khó vận chuyển khi khối lượng lớn.
Cách lựa chọn thép la 3 ly phù hợp với công trình
Khi chọn thép la 3 ly cho công trình, cần chú ý một số yếu tố sau:
Môi trường sử dụng
Công trình trong nhà → nên dùng thép la đen để tiết kiệm chi phí
Công trình ngoài trời → nên dùng thép la mạ kẽm hoặc thép la nhúng nóng kẽm
Độ dày và kích thước
Chọn đúng quy cách sắt la 3 ly như 30x3.0mm, 40x3.0mm, 50x3.0mm,... tùy vào khả năng chịu lực của kết cấu.
Nguồn gốc và tiêu chuẩn
Nên chọn thép có tiêu chuẩn rõ ràng như SS400, A36 hoặc Q235 để đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài.
Cách bảo quản thép la 3 ly đúng cách
Để đảm bảo chất lượng và hạn chế tình trạng oxy hóa, thép la 3 ly nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc môi trường ẩm ướt. Đối với thép la đen, nên sơn phủ chống gỉ khi sử dụng ngoài trời để tăng tuổi thọ. Ngoài ra, việc sắp xếp thép trên pallet hoặc kê cao khỏi mặt đất cũng giúp hạn chế rỉ sét và giữ bề mặt thép luôn ổn định.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép la 3 ly
Giá thép la 3 ly trên thị trường không cố định mà thường biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Trong đó, giá phôi thép và chi phí sản xuất là yếu tố quan trọng nhất, khi giá nguyên liệu đầu vào tăng thì giá thép thành phẩm cũng sẽ điều chỉnh theo. Bên cạnh đó, quy cách và kích thước thép như chiều rộng, độ dày hay chiều dài thanh thép cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán. Ngoài ra, loại bề mặt sản phẩm như thép la 3 ly đen, thép la 3 ly mạ kẽm điện phân hay thép la 3 ly mạ kẽm nhúng nóng sẽ có mức giá khác nhau do quy trình xử lý và khả năng chống ăn mòn khác nhau. Cuối cùng, số lượng đặt hàng, thương hiệu sản xuất và chi phí vận chuyển cũng là những yếu tố khiến giá thép la 3 ly có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng khu vực cung cấp.
Công ty Thịnh Vượng chuyên cung cấp thép lập là theo bản vẽ kỹ thuật, gia công theo tiêu chuẩn có sẵn với nhiều loại kích thước, quy cách khác nhau.
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét
- Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất
- Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu
Liên hệ ngay để được báo giá nhanh – hỗ trợ nhiệt tình – giao hàng tận nơi 🚚
>> Hotline/Zalo : 0967 947 426 ( Ms Ngân) <<
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
ADD : 1605 QL1A, KP4, P.An Phú Đông, Quận 12
Email : Vlxdthinhvuong68@gmail.com
Fanpage : https://www.facebook.com/giathepmiennam
Website : https://giathepmiennam.com/


Xem thêm