Sắt thép Long An: mua bán sỉ lẻ vận chuyển giá rẻ
- Nhu cầu Sắt thép Long An
- Những yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép Long An
- 1. Giá nguyên liệu đầu vào
- 2. Cung – cầu thị trường xây dựng
- 3. Chi phí vận chuyển và logistics
- 4. Chính sách và biến động kinh tế
- 5. Thương hiệu và chất lượng sản phẩm
- Giá sắt thép Long An mới nhất trên thị trường
- Dịch vụ vận chuyển sắt thép đi Long An giá rẻ
- Kinh nghiệm mua sắt thép Long An cho công trình xây dựng
- 1. Chọn Thương Hiệu "Quốc Dân"
- 2. Nhận Diện Hàng Chính Hãng
- 3. Tối Ưu Chi Phí Tại Đại Lý Địa Phương
- 4. Giám Sát Giao Nhận Chặt Chẽ
- Chọn mua sắt thép Long An – Liên hệ ngay Tôn Thép Thịnh Vượng
Long An đang chuyển mình mạnh mẽ thành "thủ phủ" công nghiệp mới, kéo theo cơn sốt vật liệu xây dựng chưa từng có. Để không bị "lạc lối" giữa thị trường giá cả biến động, bài viết này sẽ cung cấp bảng giá sắt thép Long An mới nhất cùng giải pháp vận chuyển tối ưu. Hãy cùng Tôn Thép Thịnh Vượng khám phá ngay với bài viết dưới đây.
Nhu cầu Sắt thép Long An
Trong những năm gần đây, nhu cầu sắt thép Long An tăng trưởng rõ rệt nhờ sự bứt phá của khu công nghiệp, hạ tầng giao thông và xây dựng dân dụng. Với lợi thế giáp TP.HCM, Long An trở thành điểm đến của nhiều dự án nhà xưởng, khu dân cư và công trình quy mô lớn, kéo theo nhu cầu tiêu thụ thép xây dựng, thép hình, thép ống và tôn mạ ngày càng cao. Thị trường sắt thép tại Long An vì thế luôn sôi động, đòi hỏi nguồn cung ổn định, giá cả cạnh tranh và chất lượng đạt chuẩn để đáp ứng tiến độ thi công và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp lẫn nhà thầu.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép Long An
Giá sắt thép tại Long An không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố trong và ngoài nước. Việc nắm rõ các yếu tố tác động sẽ giúp nhà thầu, doanh nghiệp và người tiêu dùng chủ động kế hoạch mua hàng, tối ưu chi phí xây dựng.
1. Giá nguyên liệu đầu vào
Giá quặng sắt, than cốc và phôi thép trên thị trường thế giới là yếu tố then chốt quyết định giá thép thành phẩm. Khi chi phí nguyên liệu tăng, giá sắt thép tại Long An cũng có xu hướng tăng theo và ngược lại.
2. Cung – cầu thị trường xây dựng
Nhu cầu xây dựng nhà ở, khu công nghiệp, hạ tầng giao thông tại Long An tăng mạnh sẽ kéo giá thép tăng. Ngược lại, khi thị trường trầm lắng, nguồn cung dư thừa có thể khiến giá giảm.
3. Chi phí vận chuyển và logistics
Long An nằm gần TP.HCM và các cảng lớn, tuy nhiên giá xăng dầu, phí vận chuyển và chi phí kho bãi vẫn ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán sắt thép tại địa phương.
4. Chính sách và biến động kinh tế
Các chính sách thuế, phí nhập khẩu, tỷ giá ngoại tệ và tình hình kinh tế trong nước – quốc tế đều tác động đến giá thép. Biến động tỷ giá USD có thể làm thay đổi chi phí nhập khẩu nguyên liệu và phôi thép.
5. Thương hiệu và chất lượng sản phẩm
Sắt thép từ các thương hiệu uy tín, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao thường có giá nhỉnh hơn, đổi lại là độ bền, khả năng chịu lực và an toàn cho công trình.
Giá sắt thép Long An mới nhất trên thị trường
Bảng giá thép I
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Khối lượng |
Giá thép la đen |
Giá thép la mạ kẽm |
Giá thép la nhúng kẽm |
|
30 |
3 li x 3m |
2,12 |
32.800 |
41.300 |
50.800 |
|
4 li x 3m |
2,83 |
43.900 |
55.100 |
67.900 |
|
|
5 li x 3m |
3,54 |
54.900 |
69.000 |
84.900 |
|
|
6 li x 3m |
4,24 |
65.700 |
82.600 |
101.700 |
|
|
35 |
3 li x 3m |
2,47 |
38.200 |
48.100 |
59.200 |
|
4 li x 3m |
3,3 |
51.100 |
64.300 |
79.200 |
|
|
5 li x 3m |
4,12 |
63.800 |
80.300 |
98.800 |
|
|
6 li x 3m |
4,95 |
76.700 |
96.500 |
118.800 |
|
|
40 |
3 li x 3m |
2,83 |
43.800 |
55.100 |
67.900 |
|
4 li x 3m |
3,77 |
58.400 |
73.500 |
90.400 |
|
|
5 li x 3m |
4,71 |
73.000 |
91.800 |
113.000 |
|
|
6 li x 3m |
5,66 |
87.700 |
110.300 |
135.800 |
|
|
50 |
3 li x 3m |
3,54 |
54.800 |
67.900 |
84.900 |
|
4 li x 3m |
4,71 |
73.000 |
91.800 |
113.000 |
|
|
5 li x 3m |
5,89 |
91.300 |
114.800 |
141.300 |
|
|
6 li x 3m |
7,07 |
109.500 |
137.800 |
169.600 |
|
|
Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân |
|||||
Bảng giá thép V
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
GIÁ V25 ĐEN |
GIÁ V25 MẠ KẼM |
GIÁ V25 NHÚNG KẼM |
|
V50*50*6m |
2.00 |
10,5 |
164800 |
200500 |
220500 |
|
2.30 |
11 |
172700 |
210100 |
231000 |
|
|
2.50 |
12 |
188400 |
229200 |
252000 |
|
|
2.80 |
13 |
204100 |
248300 |
273000 |
|
|
3.00 |
13,5 |
211900 |
257800 |
283500 |
|
|
3.30 |
14 |
219800 |
267400 |
294000 |
|
|
3.50 |
15,5 |
243300 |
296000 |
325500 |
|
|
3.80 |
16,5 |
259000 |
315100 |
346500 |
|
|
4.00 |
17,5 |
274700 |
334200 |
367500 |
|
|
4.30 |
18 |
282600 |
343800 |
378000 |
|
|
4.50 |
19,5 |
306100 |
372400 |
409500 |
|
|
4.80 |
20 |
314000 |
382000 |
420000 |
|
|
5.00 |
22 |
345400 |
420200 |
462000 |
|
|
Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân |
|||||
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
GIÁ V25 ĐEN |
GIÁ V25 MẠ KẼM |
GIÁ V25 NHÚNG KẼM |
|
V25*25*6m |
1.80 |
4,5 |
80100 |
93600 |
112500 |
|
2.00 |
5 |
89000 |
104000 |
125000 |
|
|
2.50 |
6 |
106800 |
124800 |
150000 |
|
|
2.70 |
6,5 |
115700 |
135200 |
162500 |
|
|
3.00 |
7 |
124600 |
145600 |
175000 |
|
|
Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân |
|||||
Bảng giá thép I
|
STT |
Quy cách |
Độ dày (li) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
1 |
60x60 |
1.40 |
15,38 |
|
2 |
1.80 |
19,61 |
|
|
3 |
2.00 |
21,7 |
|
|
4 |
2.50 |
26,84 |
|
|
5 |
3.00 |
31,87 |
|
|
6 |
3.50 |
36,79 |
|
|
7 |
4.00 |
41,58 |
|
|
8 |
5.00 |
50,83 |
|
|
9 |
6.00 |
59,62 |
|
|
10 |
8.00 |
78,37 |
|
|
Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân |
|||
|
STT |
QUY CÁCH (6 mét) |
KG/M |
Thương hiệu |
|
1 |
I100*50 |
7.87 |
Posco, An Khánh, Á Châu, TQ,… |
|
2 |
I120*60 |
9.39 |
|
|
3 |
I150*75*5*7 |
14.00 |
|
|
4 |
I198*99*4.5*7 |
18.20 |
|
|
5 |
I200*100*5.5*8 |
21.30 |
|
|
6 |
I248*124*5*8 |
25.70 |
|
|
7 |
I250*125*6*9 |
29.60 |
|
|
8 |
I298*149*5.5*8 |
32.00 |
|
|
9 |
I300*150*6.5*9 |
36.70 |
|
|
10 |
I346*174*6*9 |
41.40 |
|
|
11 |
I350*175*7*11 |
49.60 |
|
|
12 |
I396*199*7*11 |
56.60 |
|
|
13 |
I400*200*8*13 |
66.00 |
|
|
14 |
I446*199*8*12 |
66.20 |
|
|
15 |
I450*200*9*14 |
76.00 |
|
|
16 |
I496*199*9*14 |
79.50 |
|
|
17 |
I500*200*10*16 |
89.60 |
|
|
18 |
I596*199*10*15 |
94.60 |
|
|
19 |
I600*200*11*17 |
106.00 |
|
|
20 |
I700*300*13*24 |
185.00 |
|
|
Liên hệ báo giá : 0967 947 426 - Ms Ngân |
|||
Dịch vụ vận chuyển sắt thép đi Long An giá rẻ
Long An đang vươn lên mạnh mẽ với vai trò trung tâm công nghiệp mới, kéo theo nhu cầu sắt thép và vật liệu xây dựng tăng cao. Tuy nhiên, sắt thép là mặt hàng nặng, cồng kềnh, chi phí vận chuyển lớn, vì vậy dịch vụ vận chuyển sắt thép đi Long An giá rẻ trở thành yếu tố quan trọng giúp chủ đầu tư tối ưu ngân sách.
Dịch vụ này sử dụng xe tải hạng nặng, xe cẩu, xe thùng dài 6–12m để giao thép từ kho hoặc nhà máy đến tận công trình. “Giá rẻ” không chỉ nằm ở cước phí thấp mà còn nhờ tối ưu lộ trình, ghép đơn hàng và sử dụng xe đúng tải trọng, giảm chi phí không cần thiết.
Hiện nay, nhiều cơ sở gia công – sản xuất sắt thép tích hợp vận chuyển trọn gói, mang lại lợi thế vượt trội:
-
Một đầu mối làm việc
-
Kiểm soát chất lượng tốt hơn
-
Giá thành cạnh tranh do không qua trung gian
-
Xử lý sự cố nhanh chóng.
Tóm lại, Dịch vụ vận chuyển sắt thép đi Long An giá rẻ không chỉ đơn thuần là việc giao nhận, mà là giải pháp chiến lược giúp các công trình tại đây hoàn thiện nhanh chóng và tiết kiệm. Nếu bạn là chủ thầu, hãy ưu tiên chọn các cơ sở gia công sản xuất sắt thép có sẵn đội xe vận chuyển để nhận được mức giá và dịch vụ hậu mãi tốt nhất!
Kinh nghiệm mua sắt thép Long An cho công trình xây dựng
Để chọn được nguồn sắt thép Long An vừa bền, vừa rẻ cho công trình, bạn không nên bỏ qua 5 kinh nghiệm "vàng" sau đây:
1. Chọn Thương Hiệu "Quốc Dân"
Đừng ham rẻ mà đánh đổi an toàn. Hãy ưu tiên các dòng thép có chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) như Hòa Phát, Pomina, Miền Nam hay Vina Kyoei. Đây là những thương hiệu có độ bền vượt trội, phù hợp với đặc thù khí hậu và thổ nhưỡng tại miền Tây.
2. Nhận Diện Hàng Chính Hãng
Tránh mua nhầm thép "gầy", thép giả bằng cách kiểm tra:
-
Logo & Mác thép: (CB300, CB400...) in nổi sắc nét trên thân cây thép.
-
Cảm quan: Thép thật có màu xanh đen đặc trưng, bề mặt nhẵn mịn, không nứt nẻ.
3. Tối Ưu Chi Phí Tại Đại Lý Địa Phương
Thay vì đặt hàng từ xa, hãy chọn các đại lý sắt thép tại Bến Lức, Đức Hòa hay Cần Giuộc để:
-
Giảm cước vận chuyển: Tiết kiệm tối đa chi phí logistics cho vật liệu nặng.
-
Cấp hàng thần tốc: Đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
-
Chiết khấu tốt: Mua số lượng lớn tại địa phương thường có giá ưu đãi và hỗ trợ bốc xếp.
4. Giám Sát Giao Nhận Chặt Chẽ
Để tránh thất thoát, hãy thực hiện:
-
Kiểm soát số lượng: Đếm cây hoặc cân xe tại các trạm cân độc lập.
-
Bảo quản đúng cách: Kê thép cách đất 20cm và che bạt kín để tránh rỉ sét do thời tiết Long An
Chọn mua sắt thép Long An – Liên hệ ngay Tôn Thép Thịnh Vượng
Bạn đang tìm kiếm phương án vận chuyển sắt thép đi Long An nhưng lo ngại về chi phí đắt đỏ và tiến độ chậm trễ? Hãy để chúng tôi đồng hành cùng công trình của bạn! Với đội xe tải trọng lớn từ 5 tấn đến 30 tấn, kết hợp hệ thống cẩu chuyên dụng, chúng tôi tự tin đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển sắt cuộn, thép hình, thép tấm hay thép ống đến từng huyện xã tại Long An một cách thần tốc.
Tại sao nên chọn sắt thép Long An tại Tôn Thép Thịnh Vượng?
-
Giá cước siêu cạnh tranh: Tối ưu hóa lộ trình giúp giảm 15-20% chi phí so với thị trường.
-
An toàn tuyệt đối: Quy trình chằng buộc chuyên nghiệp, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn, không biến dạng hay rỉ sét.
-
Tiến độ chuẩn xác: Cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp dự án của bạn luôn vận hành trơn tru, không bị gián đoạn.
-
Hợp đồng minh bạch: Đầy đủ hóa đơn, chứng từ và bảo hiểm hàng hóa, bảo vệ quyền lợi tối đa cho khách hàng.
Đừng để gánh nặng vận tải làm chậm bước tiến của doanh nghiệp. Liên hệ ngay Tôn Thép Thịnh Vượng hôm nay để nhận báo giá tốt nhất!
Xem thêm:
- Giá thép v100x100x10? Trọng lượng thép V100x100x10
- Thép v75x75x6 là gì? Trọng lượng thép v75x75x6 giá sỉ
>> Hotline/Zalo : 0967 947 426 ( Ms Ngân) <<
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
ADD : 1605 QL1A, KP4, P.An Phú Đông, Quận 12
Email : Vlxdthinhvuong68@gmail.com
Fanpage : https://www.facebook.com/giathepmiennam
Website : https://giathepmiennam.com/



Xem thêm