- Thép tấm là gì?
- Tiêu chuẩn và mác thép tấm trơn phổ biến
- Cách tính trọng lượng thép tấm nhanh và chính xác
- Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm 1500x6000
- Phân loại thép tấm
- Quy trình sản xuất thép tấm trơn
- Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm trơn
- Ưu điểm của thép tấm trơn
- Ứng dụng phổ biến
- Kinh nghiệm chọn mua thép tấm chất lượng
Thép tấm là gì?
Thép tấm trơn (còn gọi là thép tấm phẳng) là loại thép được cán phẳng, bề mặt nhẵn mịn, không có gân hoặc hoa văn nổi. Sản phẩm này được sản xuất bằng công nghệ cán nóng (HR) hoặc cán nguội (CR) tùy theo yêu cầu về độ dày và chất lượng bề mặt.
Nhờ bề mặt phẳng, dễ gia công, thép tấm trơn được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, kết cấu thép, bồn chứa, khung nhà xưởng và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Tiêu chuẩn và mác thép tấm trơn phổ biến
Thép tấm trơn trên thị trường hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của từng ngành công nghiệp. Tùy theo yêu cầu về độ bền, khả năng hàn cắt hoặc chống ăn mòn mà người dùng lựa chọn mác thép phù hợp.
Một số mác thép phổ biến:
- Thép tấm SS400: thông dụng, dễ gia công, giá tốt
- Thép tấm A36: độ bền cao, dùng trong kết cấu thép
- Thép tấm Q235: phổ biến ở thị trường Châu Á
- Thép tấm CT3: sử dụng nhiều trong xây dựng dân dụng
- ASTM A572: cường độ chịu lực cao
- AH36, DH36: dùng trong ngành đóng tàu
Mỗi mác thép sẽ có giới hạn chảy, độ bền kéo và đặc tính cơ học khác nhau. Vì vậy cần xác định đúng mục đích sử dụng trước khi đặt hàng.
Cách tính trọng lượng thép tấm nhanh và chính xác
Công thức: Trọng lượng = Dài × Rộng × Độ dày × 7.85
Trong đó:
- Dài: mét
- Rộng: mét
- Độ dày: mm
- 7.85: khối lượng riêng của thép
Ví dụ: Thép tấm 1500x6000x10mm là 1.5 × 6 ×10 ×7.85 = 706.5 kg. Vậy trọng lượng sắt tấm 10 ly khổ 1.500 x 6.000 nặng tầm 706,5 kg/tấm
Công thức này giúp Quý Khách hàng dễ kiểm tra khối lượng vận chuyển và tính toán chi phí công trình.
Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm 1500x6000
Bảng quy cách sắt tấm khổ 1500x6000 dưới đây tổng hợp các độ dày phổ biến từ 3ly–25ly cùng trọng lượng tương ứng.
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (LY) | TRỌNG LƯỢNG | MÁC THÉP |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1500*6000 | 3.00 | 211.95 | SS400 / A36 / Q235 |
| 2 | 1500*6000 | 4.00 | 282.60 | |
| 3 | 1500*6000 | 5.00 | 353.25 | |
| 4 | 1500*6000 | 6.00 | 423.90 | |
| 5 | 1500*6000 | 7.00 | 494.55 | |
| 6 | 1500*6000 | 8.00 | 565.20 | |
| 7 | 1500*6000 | 9.00 | 635.85 | |
| 8 | 1500*6000 | 10.00 | 706.50 | |
| 9 | 1500*6000 | 12.00 | 847.80 | |
| 10 | 1500*6000 | 14.00 | 989.10 | |
| 11 | 2000*6000 | 14.00 | 1,318.80 | |
| 12 | 1500*6000 | 15.00 | 1,059.75 | |
| 13 | 1500*6000 | 16.00 | 1,130.40 | |
| 14 | 1500*6000 | 18.00 | 1,271.70 | |
| 15 | 1500*6000 | 20.00 | 1,413.00 | |
| 16 | 1500*6000 | 22.00 | 1,554.00 | |
| 17 | 1500*6000 | 25.00 | 1,766.25 | |
| Liên hệ báo giá: 0967 947 426 - Ms Ngân | ||||
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch tùy tiêu chuẩn sản xuất SS400, A36 hoặc dung sai nhà máy.
Phân loại thép tấm
Thép tấm đen được chia thành 2 loại chính:
Thép tấm cán nóng (Hot Rolled – HR)
- Được sản xuất ở nhiệt độ cao trên 1000°C.
- Bề mặt có màu xanh đen, hơi nhám.
- Có độ bền cao, dễ hàn và uốn.
- Ứng dụng: Làm sàn xe, dầm thép, khung nhà xưởng, bồn chứa, kết cấu công nghiệp nặng.
Thép tấm cán nguội (Cold Rolled – CR)
- Sản xuất từ thép cán nóng, tiếp tục cán ở nhiệt độ thường.
- Bề mặt sáng bóng, mịn, chính xác cao.
- Ứng dụng: Sản xuất tủ điện, vỏ thiết bị, linh kiện ô tô, xe máy, vật dụng dân dụng.
Quy trình sản xuất thép tấm trơn
Thép tấm trơn được sản xuất bằng hai công nghệ chính:
1. Thép tấm cán nóng (Hot Rolled)
Phôi thép được nung ở nhiệt độ trên 1000°C sau đó đưa qua hệ thống cán tạo độ dày yêu cầu. Loại này thường có màu xanh đen, bề mặt hơi nhám nhưng độ cứng và khả năng chịu tải rất tốt.
Ưu điểm:
+ Giá thành rẻ
+ Dễ hàn cắt
+ Phù hợp kết cấu công nghiệp
2. Thép tấm cán nguội (Cold Rolled)
Được sản xuất từ thép cán nóng sau đó xử lý và cán tiếp ở nhiệt độ thường giúp tăng độ chính xác kích thước.
Ưu điểm:
+ Bề mặt sáng đẹp
+ Độ chính xác cao
+ Dễ sơn phủ và gia công
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm trơn
Giá thép tấm không cố định mà biến động theo:
- Độ dày thép
Tấm càng dày trọng lượng càng lớn, giá càng cao.
- Mác thép
SS400, A36, Q235 hay thép cường độ cao sẽ có giá khác nhau.
- Xuất xứ sản phẩm
Thép nhập khẩu Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc hoặc thép sản xuất trong nước có mức giá chênh lệch.
- Giá nguyên liệu thế giới
Phôi thép, quặng sắt và chi phí vận tải tác động trực tiếp đến giá bán.
Ưu điểm của thép tấm trơn
Bề mặt phẳng, dễ gia công, dễ sơn phủ hoặc mạ kẽm.
Độ bền cao, chịu lực, chịu nhiệt và va đập tốt.
Có thể cắt, hàn, uốn theo mọi kích thước yêu cầu.
Dễ dàng bảo dưỡng và thay thế khi cần.
Giá thành phải chăng, nguồn cung ổn định.
Ứng dụng phổ biến
Ngành cơ khí chế tạo: làm khung, vỏ máy, chi tiết thiết bị.
Ngành xây dựng: kết cấu thép, sàn, vách ngăn, bồn chứa.
Ngành công nghiệp: sản xuất container, băng tải, máy móc.
Ngành ô tô – xe máy: chế tạo linh kiện, vỏ xe, khung xe.
Kinh nghiệm chọn mua thép tấm chất lượng
Khi mua thép tấm cần kiểm tra:
- Độ phẳng bề mặt
- Không cong vênh
- Có đầy đủ CO CQ
- Kiểm tra đúng độ dày thực tế
- Xác định đúng mác thép sử dụng
- Chọn đơn vị có hàng sẵn và hỗ trợ cắt quy cách
Việc kiểm tra trước giúp hạn chế thiếu hụt vật tư và giảm phát sinh chi phí thi công.
🚚 Hàng có sẵn - Giá cạnh tranh - Giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tấm tốt nhất hôm nay!
>> Hotline/Zalo : 0967 947 426 ( Ms Ngân) <<
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
ADD : 1605 QL1A, KP4, P.An Phú Đông, Quận 12
Email : Vlxdthinhvuong68@gmail.com
Fanpage : https://www.facebook.com/giathepmiennam
Website : https://giathepmiennam.com/

Xem thêm