Thép hình I248


Tên sản phẩm: Thép hình I248 × 124 × 5 × 8 (mm)

  • Chiều cao (H): 248 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 124 mm
  • Độ dày bụng (t1): ~5 mm
  • Độ dày cánh (t2): ~8 mm
  • Trọng lượng cây 6m: ~154.2 kg
  • Xuất xứ: POSCO, An Khánh, Á Châu, nhập khẩu


Còn hàng

Thép hình I248

Thép hình I248 là loại thép dầm chữ I có chiều cao thân thép 248mm, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực uốn lớn, độ cứng cao và độ bền vượt trội. Thép I248 thường dùng làm dầm chính, dầm phụ, cột chịu lực, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường.

Quy cách thép hình I248 tiêu chuẩn

Thép I248 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, với quy cách phổ biến như sau:

  • Chiều cao (H): 248 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 124 mm
  • Độ dày bụng (t1): ~5 mm
  • Độ dày cánh (t2): ~8 mm
  • Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Trọng lượng thép I248: ~ 25,7 kg/m 
  • Trọng lượng cây 6m: ~154.2 kg
  • Trọng lượng cây 12m: ~308.4 kg
  • Xuất xứ: POSCO, An Khánh, Á Châu, nhập khẩu
  • Mác thép: SS400 / ASTM A36 / Q345B
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM, TCVN

👉 Ký hiệu thường gặp: I248 × 124 × 5 × 8 (mm)

Báo giá thép hình I248 hôm nay

QUY CÁCH  Kg/mét Kg/cây 6m Giá I248 đen (Vnđ)
I248*124*5*8             25.70 154.23 2.745.200

Lưu ý: giá trên có thể thay đổi theo số lượng, thời điểm đặt hàng và thương hiệu sản xuất. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo mới nhất.

Bảng trọng lượng thép hình I

STT QUY CÁCH  KG/M  Thương hiệu
1 I100*50               7.87 Posco, An Khánh, Á Châu, TQ,…
2 I120*60               9.39
3 I150*75*5*7             14.00
4 I198*99*4.5*7             18.20
5 I200*100*5.5*8             21.30
6 I248*124*5*8             25.70
7 I250*125*6*9             29.60
8 I298*149*5.5*8             32.00
9 I300*150*6.5*9             36.70
10 I346*174*6*9             41.40
11 I350*175*7*11             49.60
12 I396*199*7*11             56.60
13 I400*200*8*13             66.00
14 I446*199*8*12             66.20
15 I450*200*9*14             76.00
16 I496*199*9*14             79.50
17 I500*200*10*16             89.60
18 I596*199*10*15             94.60
19 I600*200*11*17           106.00
20 I700*300*13*24           185.00
Liên hệ báo giá : 0967 947 426 - Ms Ngân

Phân loại bề mặt thép I248 

+ Thép I248 đen: giá tốt, dùng trong nhà xưởng

+ Thép I248 mạ kẽm điện phân: chống gỉ, dùng ngoài trời

+ Thép I248 mạ kẽm nhúng nóng: độ bền cao, môi trường khắc nghiệ

Ưu điểm nổi bật của sắt hình I248

✔️ Khả năng chịu lực cao

Thiết kế tiết diện chữ I giúp phân bố lực đều, tăng khả năng chịu uốn và chịu tải trọng lớn.

✔️ Tối ưu chi phí kết cấu

Khối lượng ~25.7kg/m giúp giảm tải trọng tổng thể công trình mà vẫn đảm bảo độ bền.

✔️ Độ bền và ổn định cao

Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, ít cong vênh, chịu được môi trường khắc nghiệt.

✔️ Dễ gia công và thi công

Phù hợp cho cắt, hàn, lắp dựng trong các hệ kết cấu thép hiện đại.

Ứng dụng của sắt hình I248

Sắt I248 được ứng dụng rộng rãi trong:

Làm dầm chính, dầm sàn, dầm cầu

Cột thép, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế

Kết cấu nhà cao tầng, nhà kho, nhà công nghiệp

Cơ khí chế tạo, bệ máy, kết cấu chịu lực lớn

Nhờ khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao, dầm thép I248 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình quy mô vừa và lớn.

Nhận gia công thép hình I248 mạ kẽm, thép hình I248 nhúng nóng kẽm, cắt theo quy cách yêu cầu.

📞  Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hình I248 ưu đãi nhất hôm nay!

>> Hotline/Zalo : 0967 947 426 ( Ms Ngân) <<

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

ADD : 1605 QL1A, KP4, P.An Phú Đông, Quận 12

Email : Vlxdthinhvuong68@gmail.com

Fanpage : https://www.facebook.com/giathepmiennam

Website : https://giathepmiennam.com/

 

Bình luận
  • Đánh giá của bạn

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng